Tra cứu beta cổ phiếu
Beta của 100 mã lớn (VN100) so với VN-Index theo 3 khung 1, 2, 3 năm, kèm R² và số phiên tính — thống kê quá khứ, không phải khuyến nghị.
Beta của PNJ (HOSE)
Xem hồ sơ doanh nghiệp →| Khung | Beta | R² | Số phiên | Kỳ đo |
|---|---|---|---|---|
| 1 năm | 0,99 | 15% | 250 | 13/10/2025 – 14/10/2026 |
| 2 năm | 0,98 | 20% | 500 | 10/10/2024 – 14/10/2026 |
| 3 năm | 0,91 | 20% | 750 | 10/10/2023 – 14/10/2026 |
1 năm: Trong kỳ này, khi VN-Index đổi 1% thì mã thường đổi khoảng 0,99% cùng chiều — gần bằng thị trường chung. Thị trường chung giải thích khoảng 15% dao động của mã trong kỳ này.
2 năm: Trong kỳ này, khi VN-Index đổi 1% thì mã thường đổi khoảng 0,98% cùng chiều — gần bằng thị trường chung. Thị trường chung giải thích khoảng 20% dao động của mã trong kỳ này.
3 năm: Trong kỳ này, khi VN-Index đổi 1% thì mã thường đổi khoảng 0,91% cùng chiều — dao động nhẹ hơn thị trường chung. Thị trường chung giải thích khoảng 20% dao động của mã trong kỳ này.
Số liệu tính đến phiên 14/10/2026. Beta đổi theo kỳ đo, không phải con số cố định của doanh nghiệp.
Bảng beta 100 mã (VN100)
So với VN-Index, giá đóng cửa điều chỉnh. Số liệu tính đến phiên 14/10/2026. Bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Sàn | Beta 1 năm | Beta 2 năm | Beta 3 năm |
|---|---|---|---|---|
| ACB | HOSE | 0,63 | 0,82 | 0,83 |
| ANV | HOSE | 0,81 | 1,03 | 1,20 |
| BAF | HOSE | 0,37 | 0,53 | 0,58 |
| BCM | HOSE | 0,89 | 0,95 | 0,98 |
| BID | HOSE | 0,91 | 0,94 | 0,97 |
| BMP | HOSE | 0,50 | 0,48 | 0,62 |
| BSI | HOSE | 0,91 | 1,14 | 1,33 |
| BSR | HOSE | 0,75 | 0,92 | — |
| BVH | HOSE | 0,76 | 0,89 | 0,89 |
| BWE | HOSE | 0,25 | 0,29 | 0,34 |
| CII | HOSE | 1,03 | 1,20 | 1,32 |
| CMG | HOSE | 0,58 | 0,86 | 0,96 |
| CTD | HOSE | 0,90 | 0,95 | 1,11 |
| CTG | HOSE | 0,91 | 1,00 | 1,04 |
| CTR | HOSE | 0,58 | 0,80 | 0,93 |
| CTS | HOSE | 1,09 | 1,26 | 1,45 |
| DBC | HOSE | 0,75 | 0,93 | 1,09 |
| DCM | HOSE | 0,45 | 0,73 | 0,92 |
| DGW | HOSE | 0,93 | 1,06 | 1,23 |
| DIG | HOSE | 0,96 | 1,17 | 1,29 |
| DPM | HOSE | 0,50 | 0,74 | 0,91 |
| DSE | HOSE | 0,68 | 0,87 | 0,88 |
| DXG | HOSE | 0,96 | 1,12 | 1,25 |
| EIB | HOSE | 1,09 | 1,21 | 1,12 |
| EVF | HOSE | 0,80 | 1,06 | 1,15 |
| FPT | HOSE | 0,73 | 0,83 | 0,89 |
| FRT | HOSE | 0,80 | 0,77 | 0,76 |
| FTS | HOSE | 0,93 | 1,12 | 1,33 |
| GAS | HOSE | 0,73 | 0,76 | 0,78 |
| GEE | HOSE | 1,52 | 1,34 | — |
| GEX | HOSE | 1,59 | 1,44 | 1,52 |
| GMD | HOSE | 0,72 | 0,88 | 0,89 |
| GVR | HOSE | 0,97 | 1,11 | 1,30 |
| HAG | HOSE | 0,65 | 0,79 | 0,82 |
| HCM | HOSE | 0,93 | 1,12 | 1,29 |
| HDB | HOSE | 0,91 | 1,06 | 1,02 |
| HDG | HOSE | 0,87 | 1,07 | 1,16 |
| HHV | HOSE | 0,72 | 0,91 | 1,05 |
| HPG | HOSE | 0,68 | 0,89 | 0,96 |
| HSG | HOSE | 0,68 | 0,91 | 1,09 |
| HT1 | HOSE | 0,60 | 0,77 | 0,84 |
| KBC | HOSE | 0,94 | 1,02 | 1,18 |
| KDC | HOSE | 0,08 | 0,12 | 0,14 |
| KDH | HOSE | 0,91 | 1,00 | 1,01 |
| KOS | HOSE | 0,15 | 0,10 | 0,08 |
| LPB | HOSE | 0,49 | 0,63 | 0,69 |
| MBB | HOSE | 0,80 | 0,94 | 0,98 |
| MCH | HOSE | — | — | — |
| MSB | HOSE | 0,61 | 0,86 | 0,92 |
| MSN | HOSE | 0,78 | 0,96 | 1,04 |
| MWG | HOSE | 1,14 | 1,16 | 1,19 |
| NAB | HOSE | 0,50 | 0,60 | 0,58 |
| NKG | HOSE | 0,71 | 0,90 | 1,08 |
| NLG | HOSE | 0,90 | 1,06 | 1,17 |
| NT2 | HOSE | 0,60 | 0,70 | 0,75 |
| NVL | HOSE | 0,84 | 0,96 | 1,07 |
| OCB | HOSE | 0,69 | 0,88 | 0,90 |
| PAN | HOSE | 0,50 | 0,69 | 0,82 |
| PC1 | HOSE | 0,72 | 0,91 | 1,07 |
| PDR | HOSE | 1,01 | 1,20 | 1,31 |
| PHR | HOSE | 0,68 | 0,77 | 0,85 |
| PLX | HOSE | 0,70 | 0,79 | 0,84 |
| PNJ | HOSE | 0,99 | 0,98 | 0,91 |
| POW | HOSE | 0,71 | 0,85 | 0,87 |
| PVD | HOSE | 0,71 | 0,82 | 0,97 |
| PVT | HOSE | 0,66 | 0,76 | 0,91 |
| REE | HOSE | 0,45 | 0,59 | 0,69 |
| SAB | HOSE | 0,54 | 0,56 | 0,65 |
| SBT | HOSE | 0,19 | 0,34 | 0,48 |
| SHB | HOSE | 0,75 | 0,91 | 0,93 |
| SIP | HOSE | 0,60 | 0,81 | 0,94 |
| SJS | HOSE | 0,53 | 0,61 | 0,57 |
| SSB | HOSE | 0,43 | 0,50 | 0,48 |
| SSI | HOSE | 1,16 | 1,24 | 1,33 |
| STB | HOSE | 0,72 | 0,89 | 0,98 |
| TAL | HOSE | 0,96 | — | — |
| TCB | HOSE | 1,03 | 1,10 | 1,10 |
| TCH | HOSE | 1,15 | 1,30 | 1,39 |
| TCX | HOSE | 0,97 | 0,97 | — |
| TPB | HOSE | 0,86 | 1,05 | 1,08 |
| VCB | HOSE | 0,72 | 0,80 | 0,75 |
| VCG | HOSE | 0,78 | 0,88 | 1,03 |
| VCI | HOSE | 1,01 | 1,16 | 1,34 |
| VCK | HOSE | 0,66 | — | — |
| VGC | HOSE | 0,90 | 1,02 | 1,15 |
| VHC | HOSE | 0,55 | 0,79 | 0,91 |
| VHM | HOSE | 1,82 | 1,47 | 1,33 |
| VIB | HOSE | 0,81 | 0,89 | 0,93 |
| VIC | HOSE | 1,73 | 1,40 | 1,24 |
| VIX | HOSE | 1,44 | 1,49 | 1,59 |
| VJC | HOSE | 0,65 | 0,76 | 0,74 |
| VND | HOSE | 1,10 | 1,28 | 1,37 |
| VNM | HOSE | 0,49 | 0,59 | 0,60 |
| VPB | HOSE | 1,10 | 1,18 | 1,14 |
| VPI | HOSE | 0,51 | 0,52 | 0,51 |
| VPL | HOSE | 1,14 | 0,95 | — |
| VPX | HOSE | 0,82 | — | — |
| VRE | HOSE | 1,65 | 1,34 | 1,30 |
| VSC | HOSE | 1,16 | 1,24 | 1,25 |
| VTP | HOSE | 0,57 | 0,66 | — |
Dấu — nghĩa là chưa đủ dữ liệu hoặc cần rà soát, chưa công bố con số.
Cách đọc và giới hạn
Beta là độ dốc của đường hồi quy giữa lợi suất ngày của cổ phiếu và lợi suất ngày của VN-Index. R² cho biết thị trường chung giải thích được bao nhiêu phần dao động của cổ phiếu: R² thấp nghĩa là còn nhiều yếu tố riêng của doanh nghiệp, beta chỉ là xu hướng trung bình.
Beta mô tả quá khứ, đổi theo kỳ đo và khoảng thời gian chọn; không dự báo tương lai, không phải khuyến nghị mua hay bán. Mỗi khung (1, 2, 3 năm) tính theo số phiên giao dịch gần nhất tính đến ngày dữ liệu ghi trên trang.

Cộng đồng Zalo
Tham gia nhóm Chứng khoán Tâm An
Cùng thảo luận tín hiệu, cập nhật chiến lược theo tháng và học Price Action mỗi ngày.
Công cụ mang tính giáo dục, minh hoạ theo giả định người dùng tự nhập — không phải khuyến nghị đầu tư, không phải cam kết lợi nhuận. Kết quả không tính thuế, phí giao dịch trừ khi được nêu rõ. Tìm hiểu thêm.