Bài này thuộc hub Đọc báo cáo tài chính — bài phân tích nhanh báo cáo tài chính quý 3/2026 theo từng mã: số thật từ báo cáo gốc, đối chiếu cùng kỳ, ghi rõ phạm vi (riêng hoặc hợp nhất). Bài chỉ mô tả số trong báo cáo; tín hiệu chỉ để mở thuyết minh, không phải kết luận về doanh nghiệp.
Câu trả lời ngắn
Báo cáo tài chính hợp nhất kỳ chín tháng kết thúc 30/09/2026 của Công ty Cổ phần ROX Key Holdings (mã TN1; phê duyệt 30/10/2026) ghi lợi nhuận sau thuế quý 3 là 69,3 tỷ đồng, tăng 55,4% so với 44,6 tỷ cùng kỳ (số trình bày lại); doanh thu thuần 333,4 tỷ (+33,0%). Luỹ kế 9 tháng lợi nhuận sau thuế 193,3 tỷ (+39,5%), nhưng phải thu khách hàng 368,3 tỷ gấp 2,0 lần đầu năm và dòng tiền kinh doanh +99,6 tỷ, bằng 0,52 lần lợi nhuận sau thuế. Số liệu chưa kiểm toán hoặc soát xét; bài chỉ mô tả số trong báo cáo, không định giá, không dự báo, không khuyến nghị.
Phạm vi: báo cáo hợp nhất (bìa ghi hợp nhất). Kỳ: quý 3 là 01/07 đến 30/09/2026; bảng cân đối 30/09/2026 so 31/12/2025 (số trình bày lại). Tỷ đồng; tỷ lệ do Tâm An tính.
Số liệu chính
| Quý 3 (tỷ đồng) | Quý 3/2026 | Quý 3/2025 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 333,4 | 250,6 | +33,0% |
| Lợi nhuận gộp | 98,6 | 78,6 | +25,4% |
| Doanh thu tài chính | 31,8 | 1,5 | gấp 21,8 lần |
| Lợi nhuận trước thuế | 74,9 | 50,8 | +47,5% |
| Lợi nhuận sau thuế | 69,3 | 44,6 | +55,4% |
| 9 tháng (tỷ đồng) | 2026 | 2025 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 942,8 | 661,9 | +42,5% |
| Lợi nhuận trước thuế | 210,1 | 160,9 | +30,6% |
| Lợi nhuận sau thuế | 193,3 | 138,6 | +39,5% |
| Dòng tiền kinh doanh | +99,6 | +1.057,7 | -90,6% |
Biên lợi nhuận gộp (Tâm An tính) quý 3 là 29,6% (cùng kỳ 31,4%); 9 tháng 29,5% (27,8%).
Điều đáng đọc kỹ trong báo cáo này
1. Lãi quý 3 tăng nhờ phần tài chính. Lợi nhuận trước thuế tăng 24,1 tỷ: lợi nhuận gộp +20,0 tỷ; doanh thu tài chính +30,3 tỷ, gần hết là lãi bán đầu tư và chứng khoán kinh doanh 31,5 tỷ (cùng kỳ 0); chi phí tài chính giảm 12,7 tỷ. Phần trừ: chi phí quản lý +18,6 tỷ (+60,0%) và phần lãi công ty liên kết giảm 19,2 tỷ (9,0 tỷ so với 28,2 tỷ). Lãi bán đầu tư bằng 42,1% lợi nhuận trước thuế quý 3 và 52,4% của 9 tháng (110,1 tỷ). Báo cáo không cho biết khoản đầu tư nào tạo lãi 110,1 tỷ, giá bán hay thời điểm thu tiền.
2. Doanh thu tăng ở dịch vụ toà nhà và quảng cáo. Doanh thu thuần quý 3 tăng 82,8 tỷ: dịch vụ quản lý toà nhà, khu công nghiệp +39,1 tỷ (163,1 tỷ, 48,9% doanh thu) và dịch vụ quảng cáo, truyền thông +31,0 tỷ (40,0 tỷ, gấp 4,45 lần; toàn bộ doanh thu nhóm này của 9 tháng 2025 là 9,0 tỷ, phát sinh ở quý 3/2025). Biên gộp quảng cáo quý 3 là 10,1% (Tâm An tính). Chi phí quản lý quý 3 tăng chủ yếu ở dịch vụ mua ngoài (30,0 tỷ so với 17,1 tỷ, +75,3%). Báo cáo không cho biết khách hàng, hợp đồng của nhóm quảng cáo hay lý do tăng dịch vụ mua ngoài.
3. Phải thu khách hàng gấp đôi, bên liên quan tăng nhanh. Phải thu khách hàng 368,3 tỷ (đầu năm 184,1 tỷ), bằng 39,1% doanh thu thuần 9 tháng và 18,0% tổng tài sản. Phần của bên liên quan 128,9 tỷ (đầu năm 51,0 tỷ), chiếm 35,0% (27,7%). Bán hàng cho bên liên quan 9 tháng 186,8 tỷ so với 16,5 tỷ, bằng 19,8% doanh thu thuần; phần tăng 170,3 tỷ bằng 60,6% phần tăng doanh thu thuần 9 tháng (Tâm An chia). Báo cáo không cho biết tuổi nợ, điều khoản thanh toán của phải thu bên liên quan, và bài không nêu tên các bên.
4. Dòng tiền kinh doanh thấp hơn lợi nhuận. Dòng tiền kinh doanh +99,6 tỷ (9 tháng 2025: +1.057,7 tỷ), trong đó giảm chứng khoán kinh doanh +77,4 tỷ (đúng bằng mức giảm giá gốc trên bảng cân đối), phải thu -183,4 tỷ, hàng tồn kho -45,0 tỷ (84,8 tỷ, gấp 2,1 lần đầu năm). Bỏ dòng chứng khoán kinh doanh còn 22,3 tỷ (Tâm An trừ). Báo cáo không cho biết dòng tiền kinh doanh riêng của quý 3, chỉ có luỹ kế.
5. Cổ phiếu ngân hàng làm tài sản đảm bảo. Chứng khoán kinh doanh ghi theo giá gốc 352,8 tỷ (17,3% tổng tài sản), một mã cổ phiếu ngân hàng niêm yết. Thuyết minh nêu giá trị hợp lý 948,5 tỷ theo giá đóng cửa 14.200 đồng, chênh 595,7 tỷ không ghi vào lợi nhuận; toàn bộ số cổ phiếu dùng làm tài sản đảm bảo cho trái phiếu và khoản vay. Vay và nợ thuê tài chính 423,0 tỷ (đầu năm 459,3 tỷ, -7,9%): ngắn hạn 81,4 tỷ, dài hạn 341,5 tỷ, gồm trái phiếu mệnh giá 200,0 tỷ lãi 9,8% một năm, đáo hạn 27/12/2027. Chi phí đi vay 9 tháng 33,4 tỷ (-25,8%). Báo cáo không cho biết giá cổ phiếu sau 30/9 hay điều kiện xử lý tài sản đảm bảo.
Bảng cân đối và dòng tiền tóm tắt
Tổng tài sản 30/09/2026 là 2.044,7 tỷ (đầu năm 1.825,0 tỷ, +12,0%), bằng tổng nguồn vốn. Nợ phải trả 729,0 tỷ (35,7% tổng tài sản), vốn chủ sở hữu 1.315,7 tỷ (+13,8%). Đầu tư vào hai công ty liên kết 815,0 tỷ (39,9% tổng tài sản). Khoản đặt cọc mua cổ phần 170,0 tỷ đầu năm về 0, trong khi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác tăng từ 34,5 tỷ lên 204,5 tỷ.
Dòng tiền 9 tháng: kinh doanh +99,6 tỷ; đầu tư -6,7 tỷ; tài chính -67,8 tỷ (trả nợ gốc 37,5 tỷ, cổ tức 30,3 tỷ). Tiền cuối kỳ 76,1 tỷ khớp bảng cân đối.
Điểm nên theo dõi tiếp
- Phải thu khách hàng, nhất là phần của bên liên quan, ở báo cáo sau.
Tín hiệu không phải kết luận
Lãi quý 3 tăng nhờ phần tài chính, phải thu khách hàng gấp đôi và dòng tiền kinh doanh thấp hơn lợi nhuận là tín hiệu để mở thuyết minh, chưa phải kết luận về công ty.
Căn cứ
Ngày kiểm 31/10/2026. Phạm vi: báo cáo hợp nhất. Số liệu chưa kiểm toán hoặc soát xét.
- Báo cáo tài chính hợp nhất kỳ chín tháng kết thúc 30/09/2026 của Công ty Cổ phần ROX Key Holdings (61 trang, phê duyệt 30/10/2026, không kèm báo cáo kiểm toán hoặc soát xét; số trang theo PDF): tình hình tài chính trang 5 đến 7; kết quả kinh doanh trang 8; lưu chuyển tiền tệ trang 10, 11; thuyết minh trang 12 đến 61. Tổng tài sản mã 280, tổng nguồn vốn mã 440. Số so sánh ghi "trình bày lại".
- Trang mã TN1; chuyên mục Đọc báo cáo tài chính.
Đọc thêm
- Chất lượng lợi nhuận là gì? (trụ cột)
- Phải thu tăng nhanh hơn doanh thu có phải dấu hiệu xấu không
- Giao dịch với bên liên quan là gì
Câu hỏi thường gặp
Lợi nhuận quý 3 của TN1 tăng hay giảm? Lợi nhuận sau thuế quý 3/2026 là 69,3 tỷ, tăng 55,4% so với 44,6 tỷ quý 3/2025 (số trình bày lại), theo báo cáo hợp nhất.
Dòng tiền kinh doanh của TN1 có dương không? Dương: +99,6 tỷ trong 9 tháng, bằng 0,52 lần lợi nhuận sau thuế; báo cáo chỉ có số luỹ kế, không tách quý 3.
Phải thu khách hàng của TN1 là bao nhiêu? 368,3 tỷ tại 30/09/2026, gấp 2,0 lần 184,1 tỷ đầu năm; phần của bên liên quan là 128,9 tỷ.
Muốn tải PDF phân tích chuyên sâu về báo cáo này hoặc bất kỳ mã cổ phiếu nào khác (Định giá, Điểm mua, Điểm bán, Timing…)? Điền mã ở khung phía trên.
Báo cáo tài chính hợp nhất kỳ chín tháng kết thúc 30/09/2026 của Công ty Cổ phần ROX Key Holdings (mã TN1; phê duyệt 30/10/2026, chưa kiểm toán hoặc soát xét) ghi doanh thu thuần quý 3 là 333,4 tỷ đồng (+33,0%), lợi nhuận gộp 98,6 tỷ (+25,4%), doanh thu hoạt động tài chính 31,8 tỷ (1,5 tỷ cùng kỳ), lợi nhuận sau thuế 69,3 tỷ so với 44,6 tỷ; luỹ kế 9 tháng lợi nhuận sau thuế 193,3 tỷ, dòng tiền kinh doanh +99,6 tỷ. Phải thu khách hàng 368,3 tỷ so với 184,1 tỷ đầu năm, trong đó bên liên quan 128,9 tỷ; vay 423,0 tỷ. Các điểm này là tín hiệu để mở thuyết minh, chưa phải kết luận về công ty; bài không định giá, không dự báo, không khuyến nghị.
Nội dung mang tính giáo dục, không phải khuyến nghị mua, bán hay nắm giữ, không định giá và không dự báo. Số liệu quý chưa kiểm toán hoặc soát xét; luôn đối chiếu báo cáo gốc do doanh nghiệp công bố.

